hoa hậu

Học thuật
Thân thiện
hoa hậu

Một hoa hậu đang cười tươi và vẫy tay chào khán giả.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Người phụ nữ được chọn người đẹp nhất trong một cuộc thi sắc đẹp: "Hoa hậu" danh hiệu cao nhất được trao cho thí sinh chiến thắng trong một cuộc thi sắc đẹp, thườngcấp quốc gia hoặc quốc tế.
    • Danh hiệu cao quý dành cho người phụ nữ đẹp nhất: Từ này cũng dùng để chỉ chính danh hiệu, vương miện người chiến thắng nhận được.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • ấy đăng quang ngôi vị hoa hậu trong đêm chung kết.
    • Cuộc thi tìm kiếm tân hoa hậu thu hút rất nhiều thí sinh tham dự.
    • Danh hiệu hoa hậu đi kèm với nhiều trách nhiệm xã hội.
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Đăng quang hoa hậu": giành được chiến thắng chính thức nhận danh hiệu hoa hậu.

    • Sau một hành trình dài, ấy đã chính thức đăng quang hoa hậu.
  • "Tân hoa hậu": chỉ người vừa mới đăng quang, hoa hậu của năm hiện tại.

    • Tân hoa hậu sẽ tham gia nhiều hoạt động từ thiện trong năm nay.
  • hậu": danh hiệu dành cho người đứng thứ nhì trong cuộc thi hoa hậu, thường được nhắc đến cùng với "hoa hậu".

    • ấy giành danh hiệu á hậu, chỉ sau tân hoa hậu.
Biến thể từ liên quan
  • Hoa khôi (dt): danh hiệu chỉ người con gái đẹp nhất, thường dùng trong phạm vi nhỏ hơn (trường học, địa phương).

    • ấy từng hoa khôi của trường đại học.
  • Người đẹp (dt): cách gọi chung cho các thí sinh tham gia cuộc thi sắc đẹp.

    • Các người đẹp đã phần trình diễn rất ấn tượng.
Từ đồng nghĩa
  • Nữ hoàng sắc đẹp: cách dịch nghĩa hoặc cách gọi trang trọng, mang tính báo chí cho "hoa hậu".
  • Người đoạt vương miện: cách nói nhấn mạnh vào biểu tượng chiến thắng.
Các cụm từ liên quan
  • Thi hoa hậu: tham gia cuộc thi sắc đẹp để tranh danh hiệu hoa hậu.

    • ấy quyết định thi hoa hậu để thử sức trải nghiệm.
  • Đường đời hoa hậu: chỉ hành trình, sự nghiệp của một người sau khi đăng quang hoa hậu.

    • Đường đời hoa hậu của ấy khá thành công khi chuyển sang lĩnh vực diễn xuất.
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "hoa hậu". Từ này chủ yếu được dùng với nghĩa đen.)

hoa hậu

Một hoa hậu đang cười tươi và vẫy tay chào khán giả.

  1. dt (H. hậu: vợ vua) Người phụ nữ được chọn người đẹp nhất trong một thi sắc đẹp: Họ lợi dụng một hoa hậu để quảng cáo cho một thứ nước hoa.